0 - 50,000 VNĐ        

Báo giá trần nhôm Austrong 2025

Trần nhôm Clip-in

KÍCH THƯỚC

ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu trắng) (Màu khác) (Màu trắng) (Màu khác)
600x600mm 0.50 300,000   310,000  
0.60 350,000   360,000  
0.70 400,000   410,000  
0.80 450,000   460,000  
600x1200mm 0.80     570,000  
0.90     640,000  
Chỉ tiêu kỹ thuật  - Tấm trần: Nhôm hợp kim A3003 H14-H24 (ASTM B209/B209M)
 - Bề mặt: Phẳng hoặc đục lỗ tiêu âm Ø1.8mm - Ø2.3mm
 - Sơn phủ: Polyester mầu trắng tiêu chuẩn (ASTM D3359-93)
 - Hiệu suất tiêu âm: αw = 0,75 (ASTM C423-2017)
 - Khung trần và phụ kiện: Thép mạ kẽm (ASTM C635/C635-M17)
 - Đặc tính chống cháy vật liệu: Tiêu chuẩn (QCVN 06:2022/BXD)
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG
  3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  4. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT SẢN PHẢM
 
KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu trắng) (Màu khác) (Màu trắng) (Màu khác)
327x327mm 0.40 260,000      
0.50 330,000      
300x300mm 0.40 280,000      
0.50 350,000      
0.60 410,000      
300x600mm 0.50 310,000      
0.60 370,000      
0.70 430,000      
Chỉ tiêu kỹ thuật   - Tấm trần: Nhôm hợp kim A3003 H14-H24 (ASTM B209/B209M)
  - Sơn phủ: Polyester mầu trắng tiêu chuẩn (ASTM D3359-93)
  - Khung trần và phụ kiện: Thép mạ kẽm (ASTM C635/C635-M17)
  - Đặc tính chống cháy vật liệu: Tiêu chuẩn (QCVN 06:2022/BXD)
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG
  3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  4. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT SẢN PHẢM
 
QUY CÁCH ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu trắng) (Màu khác) (Màu trắng) (Màu khác)
Trần lục giác
Hexagon Clip-in
404x700x808mm
0.80 850,000   935,000  
0.90 910,000   1,001,000  
1.00        
Chỉ tiêu kỹ thuật   - Tấm trần: Nhôm hợp kim A3003 H14-H24 (ASTM B209/B209M)
  - Bề mặt: Phẳng hoặc đục lỗ tiêu âm Ø8mm
  - Sơn phủ: Polyester mầu trắng tiêu chuẩn (ASTM D3359-93)
  - Hiệu suất tiêu âm: αw = 0,75 (ASTM C423-2017)
  - Khung trần và phụ kiện: Thép mạ kẽm (ASTM C635/C635-M17)
  - Đặc tính chống cháy vật liệu: Tiêu chuẩn (QCVN 06:2022/BXD)
Phụ kiện

 

              

 

GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  4. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT SẢN PHẢM
 
QUY CÁCH ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu trắng) (Màu khác) (Màu trắng) (Màu khác)
Trần tam giác
Triangle Clip-in
1000x1000x1000mm
0.80 880,000   968,000  
0.90 1,010,000   1,111,000  
1.00 1,122,000   1,234,000  
Chỉ tiêu kỹ thuật   - Tấm trần: Nhôm hợp kim A3003 H14-H24 (ASTM B209/B209M)
  - Bề mặt: Phẳng hoặc đục lỗ tiêu âm Ø8mm & đục lỗ Matrix Ø6-20mm
  - Sơn phủ: Polyester mầu trắng tiêu chuẩn (ASTM D3359-93)
  - Hiệu suất tiêu âm: αw = 0,75 (ASTM C423-2017)
  - Khung trần và phụ kiện: Thép mạ kẽm (ASTM C635/C635-M17)
  - Đặc tính chống cháy vật liệu: Tiêu chuẩn (QCVN 06:2022/BXD)
Phụ kiện

 

  

 

GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  4. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT SẢN PHẢM

Báo giá trần nhôm Clip-in Tiles

 

Trần nhôm Lay-in Tiles

 
KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu trắng) (Màu khác) (Màu trắng) (Màu khác)
600x600mm 0.50 260,000   270,000  
0.60 310,000   320,000  
0.70 360,000   370,000  
0.80 410,000   420,000  
600x1200mm 0.90     470,000  
Chỉ tiêu kỹ thuật   - Tấm trần: Nhôm hợp kim A3003 H14-H24 (ASTM B209/B209M)
  - Sơn phủ: Polyester mầu trắng tiêu chuẩn (ASTM D3359-93)
  - Hiệu suất tiêu âm: αw = 0,75 (ASTM C423-2017)
  - Khung trần và phụ kiện: Thép mạ kẽm (ASTM C635/C635-M17)
  - Đặc tính chống cháy vật liệu: Tiêu chuẩn (QCVN 06:2022/BXD)
Phụ kiện T-Shaped Phụ kiện tiêu chuẩn hệ T-Shaped Đơn giá phụ kiện :
50.000 VNĐ/M2
Thanh xương T-shaped 38x24x3660mm
Thanh xương T-shaped 28x24x1220mm
Thanh xương T-shaped 28x24x610mm
Thanh V góc thép
Phụ kiện T-Black Phụ kiện tiêu chuẩn hệ T-Black Đơn giá phụ kiện :
140.000 VNĐ/M2
Thanh xương T-Black 17x30x3000mm
Thanh xương T-Black 17x25x600mm
Móc T-Black
Nối T-Black
GHI CHÚ :   1. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG
  3. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  4. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT SẢN PHẢM

Báo giá trần nhôm Lay-in Tiles

 

Trần nhôm Hook-on
 

KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu trắng) (Màu khác) (Màu trắng) (Màu khác)
600x600mm 0.70 750,000   825,000  
0.80 810,000   891,000  
0.90 870,000   957,000  
600x1200mm 0.80 990,000   1,089,000  
0.90 1,120,000   1,232,000  
Chỉ tiêu kỹ thuật   - Tấm trần: Nhôm hợp kim A3003 H14-H24 (ASTM B209/B209M)
  - Bề mặt tấm trần: Đục lỗ tiêu âm Ø1.8mm -  Ø2.3mm
  - Sơn phủ: Polyester mầu trắng tiêu chuẩn (ASTM D3359-93)
  - Hiệu suất tiêu âm: αw = 0,75 (ASTM C423-2017)
  - Khung trần và phụ kiện: Thép mạ kẽm (ASTM C635/C635-M17)
  - Đặc tính chống cháy vật liệu: Tiêu chuẩn (QCVN 06:2022/BXD)
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG
  3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  4. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT SẢN PHẢM

Báo giá trần nhôm Hook-on Tiles



 

Trần nhôm Cell - Caro

 
MODULE ĐỘ DÀY
(mm)
LỚP PHỦ POLYESTER
(Màu phổ thông) (Màu vân gỗ)
50x50mm 0.40 850,000 893,000
0.50 1,070,000 1,124,000
0.60 1,290,000 1,355,000
75x75mm 0.40 580,000 609,000
0.50 730,000 767,000
0.60 880,000 924,000
100x100mm 0.40 440,000 462,000
0.50 550,000 578,000
0.60 660,000 693,000
150x150mm 0.40 300,000 315,000
0.50 370,000 389,000
0.60 440,000 462,000
200x200mm 0.40 230,000 242,000
0.50 290,000 305,000
0.60 340,000 357,000
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG
  3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  4. GIÁ BÁN MÀU PHỔ THÔNG ÁP DỤNG CHO CÁC MÀU TRẮNG VÀ GHI ĐƠN SẮC

Báo giá trần nhôm Cell-Caro


Trần nhôm Linear B-Shaped

QUY CÁCH ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu phổ thông) (Màu vân gỗ) (Màu phổ thông) (Màu vân gỗ)
B30 0.60 530,000 557,000    
0.70 610,000 641,000    
B80 0.60 430,000 452,000    
0.70 500,000 525,000    
B130 0.60 400,000 420,000    
0.70 460,000 483,000    
B180 0.60 380,000 399,000    
0.70 440,000 462,000    
V-Join   35,000
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG
  3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  4. GIÁ BÁN MÀU PHỔ THÔNG ÁP DỤNG CHO MÀU TRẮNG VÀ GHI ĐƠN SẮC

Báo giá trần nhôm LINEAR B-SHAPED


Trần nhôm Linear BF-Shaped

QUY CÁCH ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu phổ thông) (Màu vân gỗ) (Màu phổ thông) (Màu vân gỗ)
BF150K25 0.70 700,000 770,000 790,000 869,000
0.80 790,000 869,000 880,000 968,000
BF175K25 0.70 690,000 759,000 780,000 858,000
0.80 780,000 858,000 870,000 957,000
BF200K25 0.80 760,000 836,000 850,000 935,000
0.90 850,000 935,000 940,000 1,034,000
BF225K25 0.80 760,000 836,000 850,000 935,000
0.90 840,000 924,000 930,000 1,023,000
BF250K25 0.80 750,000 825,000 840,000 924,000
0.90 830,000 913,000 920,000 1,012,000
BF275K25 0.80 740,000 814,000 830,000 913,000
0.90 820,000 902,000 920,000 1,012,000
BF300K25 0.80 730,000 803,000 830,000 913,000
0.90 820,000 902,000 910,000 1,001,000
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN TÍNH CHO KHE HỞ 25MM VÀ CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG
  3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  4. GIÁ BÁN MÀU PHỔ THÔNG ÁP DỤNG CHO MÀU TRẮNG VÀ GHI ĐƠN SẮC
 
QUY CÁCH ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu phổ thông) (Màu vân gỗ) (Màu phổ thông) (Màu vân gỗ)
BF150K50 0.70 630,000 693,000 720,000 792,000
0.80 710,000 781,000 800,000 880,000
BF175K50 0.70 620,000 682,000 710,000 781,000
0.80 700,000 770,000 790,000 869,000
BF200K50 0.80 700,000 770,000 790,000 869,000
0.90 770,000 847,000 860,000 946,000
BF225K50 0.80 700,000 770,000 790,000 869,000
0.90 770,000 847,000 860,000 946,000
BF250K50 0.80 690,000 759,000 780,000 858,000
0.90 770,000 847,000 860,000 946,000
BF275K50 0.80 690,000 759,000 780,000 858,000
0.90 770,000 847,000 860,000 946,000
BF300K50 0.80 690,000 759,000 780,000 858,000
0.90 760,000 798,000 860,000 903,000
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN TÍNH CHO KHE HỞ 50MM VÀ CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG
  3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  4. GIÁ BÁN MÀU PHỔ THÔNG ÁP DỤNG CHO MÀU TRẮNG VÀ GHI ĐƠN SẮC

Báo giá trần nhôm LINEAR BF-SHAPED

Trần nhôm Linear C-Shaped

 
QUY CÁCH ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu phổ thông) (Màu vân gỗ) (Màu phổ thông) (Màu vân gỗ)
C85 0.60 340,000 357,000    
0.70 400,000 420,000    
0.80 450,000 473,000    
C-Join   40,000
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG
  3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  4. GIÁ BÁN MÀU PHỔ THÔNG ÁP DỤNG CHO MÀU TRẮNG VÀ GHI ĐƠN SẮC
 
QUY CÁCH ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu phổ thông) (Màu vân gỗ) (Màu phổ thông) (Màu vân gỗ)
C100 0.60 410,000 431,000    
0.70 480,000 504,000    
0.80 550,000 578,000    
C150 0.60 380,000 399,000    
0.70 440,000 462,000    
0.80 510,000 536,000    
C200 0.70 420,000 441,000    
0.80 480,000 504,000    
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG
  3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  4. GIÁ BÁN MÀU PHỔ THÔNG ÁP DỤNG CHO MÀU TRẮNG VÀ GHI ĐƠN SẮC
 
QUY CÁCH ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu phổ thông) (Màu vân gỗ) (Màu phổ thông) (Màu vân gỗ)
C300 0.80 530,000 583,000 570,000 627,000
0.90 590,000 649,000 630,000 693,000
Chỉ tiêu kỹ thuật   - Tấm trần: Nhôm hợp kim A3003 H14-H24 (ASTM B209/B209M)
  - Sơn phủ: Sơn Polyester tiêu chuẩn (ASTM D3359-93)
  - Hiệu suất tiêu âm: αw = 0,75 (ASTM C423-2017)
  - Khung trần và phụ kiện: Thép mạ kẽm (ASTM C635/C635-M17)
  - Đặc tính chống cháy vật liệu: Tiêu chuẩn (QCVN 06:2022/BXD)
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG

Báo giá trần nhôm LINEAR C-SHAPED

Trần nhôm Linear G-Shaped

 
QUY CÁCH ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu phổ thông) (Màu vân gỗ) (Màu phổ thông) (Màu vân gỗ)
G100 0.60 430,000 452,000    
0.70 490,000 515,000    
0.80 560,000 588,000    
G200 0.60 370,000 389,000    
0.70 430,000 452,000    
0.80 490,000 515,000    
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG
  3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  4. GIÁ BÁN MÀU PHỔ THÔNG ÁP DỤNG CHO MÀU TRẮNG VÀ GHI ĐƠN SẮC

Báo giá trần nhôm LINEAR G-SHAPED

Trần nhôm Linear F45-Shaped

 
QUY CÁCH ĐỘ DÀY
(mm)
BỀ MẶT TRƠN BỀ MẶT ĐỤC LỖ
(Màu phổ thông) (Màu vân gỗ) (Màu phổ thông) (Màu vân gỗ)
F45 0.60 510,000 536,000    
0.70 590,000 620,000    
0.80 680,000 714,000    
Chỉ tiêu kỹ thuật   - Tấm trần: Nhôm hợp kim A3003 H14-H24 (ASTM B209/B209M)
  - Sơn phủ: Sơn Polyester tiêu chuẩn (ASTM D3359-93)
  - Khung trần và phụ kiện: Thép mạ kẽm (ASTM C635/C635-M17)
  - Đặc tính chống cháy vật liệu: Tiêu chuẩn (QCVN 06:2022/BXD)
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG

Báo giá trần nhôm sóng LINEAR F45-SHAPED

Trần nhôm Linear U-Bullet

 
QUY CÁCH ĐỘ DÀY
(mm)
KHE HỞ (mm)
50 75 100 125 150
MB50x80 0.60 570,000 460,000 390,000 350,000 310,000
0.70 660,000 540,000 460,000 400,000 350,000
0.80 750,000 610,000 520,000 450,000 400,000
MB50x100 0.60 680,000 550,000 470,000 410,000 370,000
0.70 790,000 640,000 540,000 470,000 420,000
0.80 900,000 730,000 620,000 540,000 480,000
MB50x120 0.60 790,000 640,000 540,000 470,000 420,000
0.70 920,000 750,000 630,000 550,000 490,000
0.80 1,050,000 850,000 720,000 620,000 550,000
MB50x150 0.60 960,000 780,000 660,000 570,000 500,000
0.70 1,120,000 910,000 760,000 660,000 580,000
0.80 1,280,000 1,030,000 870,000 750,000 660,000
MB50x180 0.60 1,130,000 910,000 770,000 660,000 590,000
0.70 1,310,000 1,060,000 890,000 770,000 680,000
0.80 1,500,000 1,210,000 1,020,000 880,000 780,000
GHI CHÚ :   1. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  2. GIÁ BÁN ÁP DỤNG CHO MÀU TRẮNG VÀ GHI ĐƠN SẮC, MÀU VÂN GỖ + 5%
  3. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  4. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG

Báo giá trần nhôm LINEAR U-BULLET

Trần nhôm Linear O-Tube

QUY CÁCH ĐỘ DÀY
(mm)
KHE HỞ (mm)
50 70 100 130
O50 0.50 520,000 440,000 360,000 310,000
0.60 620,000 520,000 430,000 360,000
0.70 720,000 600,000 490,000 420,000
0.80 820,000 690,000 560,000 470,000
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG
  3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
  4.  GIÁ BÁN ÁP DỤNG CHO MÀU TRẮNG VÀ GHI ĐƠN SẮC, MÀU VÂN GỖ + 5%

Báo giá trần nhôm ống LINEAR O-TUBE

 

Trần nhôm BAFFLES V-SCREENS

QUY CÁCH ĐỘ DÀY
(mm)
LỚP PHỦ POLYESTER
(Màu phổ thông) (Màu đặc biệt)
V100 0.60 410,000  
0.70 470,000  
0.80 530,000  
VJ100 0.60 470,000  
0.70 540,000  
0.80 610,000  
GHI CHÚ :   1. GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%
  2. GIAO HÀNG TẠI NHÀ MÁY AUSTRONG
 3. ĐƠN GIÁ TÍNH THEO VND/M2 (BAO GỒM PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN)
 4. GIÁ BÁN MÀU PHỔ THÔNG ÁP DỤNG CHO MÀU TRẮNG VÀ GHI ĐƠN SẮC

Báo giá trần nhôm BAFFLES V-SCREENS

 

TIN TỨC KHÁC
  • © Bản quyền thuộc về austronggroup.com.vn.com

    Vui lòng đợi ...

    Đặt mua sản phẩm

    Xem nhanh sản phẩm